disfiguration
giọng máy của trình duyệt
disfiguration nghĩa là sự làm biến dạng, sự làm méo mó, hình dạng kỳ quái.
Nghĩa của disfiguration
Danh từ
- Sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày.
- Hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể).
Dạng từ của disfiguration
| Số nhiều | disfigurations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disfiguration
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disfiguration nghĩa là gì?
disfiguration (danh từ) nghĩa là sự làm biến dạng, sự làm méo mó, hình dạng kỳ quái.