TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disfiguration

giọng máy của trình duyệt

disfiguration nghĩa là sự làm biến dạng, sự làm méo mó, hình dạng kỳ quái.

Nghĩa của disfiguration

Danh từ

  1. Sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày.
  2. Hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể).

Dạng từ của disfiguration

Số nhiềudisfigurations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disfiguration

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disfiguration nghĩa là gì?

disfiguration (danh từ) nghĩa là sự làm biến dạng, sự làm méo mó, hình dạng kỳ quái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.