disfigurement
US/dɪsˈfɪɡ.jɚ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
disfigurement nghĩa là sự làm biến dạng, sự làm méo mó, hình dạng kỳ quái.
Nghĩa của disfigurement
Danh từ
- Sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày.
- Hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể).
Dạng từ của disfigurement
| Số nhiều | disfigurements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disfigurement
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disfigurement nghĩa là gì?
disfigurement (danh từ) nghĩa là sự làm biến dạng, sự làm méo mó, hình dạng kỳ quái.
disfigurement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disfigurement: giọng Mỹ (US) /dɪsˈfɪɡ.jɚ.mənt/.