TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disfigurement

US/dɪsˈfɪɡ.jɚ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

disfigurement nghĩa là sự làm biến dạng, sự làm méo mó, hình dạng kỳ quái.

Nghĩa của disfigurement

Danh từ

  1. Sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày.
  2. Hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể).

Dạng từ của disfigurement

Số nhiềudisfigurements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disfigurement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disfigurement nghĩa là gì?

disfigurement (danh từ) nghĩa là sự làm biến dạng, sự làm méo mó, hình dạng kỳ quái.

disfigurement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disfigurement: giọng Mỹ (US) /dɪsˈfɪɡ.jɚ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.