disfranchise
US/ˌdɪs.ˈfræn.ˌtʃɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
disfranchise nghĩa là tước quyền công dân, tước quyền bầu cử.
Nghĩa của disfranchise
Ngoại động từ
- Tước quyền công dân; tước quyền bầu cử.
Dạng từ của disfranchise
| Ngôi thứ ba số ít | disfranchises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disfranchising |
| Quá khứ phân từ | disfranchised |
| Quá khứ | disfranchised |
Câu hỏi thường gặp
disfranchise nghĩa là gì?
disfranchise (ngoại động từ) nghĩa là tước quyền công dân, tước quyền bầu cử.
disfranchise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disfranchise: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈfræn.ˌtʃɑɪz/.