disforest
giọng máy của trình duyệt
disforest nghĩa là Phá rừng để trồng trọt.
Nghĩa của disforest
Ngoại động từ
- Phá rừng để trồng trọt.
Dạng từ của disforest
| Ngôi thứ ba số ít | disforests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disforesting |
| Quá khứ phân từ | disforested |
| Quá khứ | disforested |
Câu hỏi thường gặp
disforest nghĩa là gì?
disforest (ngoại động từ) nghĩa là Phá rừng để trồng trọt.