TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disfranchisement

UK/dɪsˈfɹæn(t)ʃɪzm(ə)nt/ US/dɪsˈfɹænt͡ʃɪzm(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

disfranchisement nghĩa là Sự tước quyền công dân; sự tước quyền bầu cử.

Nghĩa của disfranchisement

Danh từ

  1. Sự tước quyền công dân; sự tước quyền bầu cử.

Dạng từ của disfranchisement

Số nhiềudisfranchisements

Câu hỏi thường gặp

disfranchisement nghĩa là gì?

disfranchisement (danh từ) nghĩa là Sự tước quyền công dân; sự tước quyền bầu cử.

disfranchisement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disfranchisement: giọng Anh (UK) /dɪsˈfɹæn(t)ʃɪzm(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈfɹænt͡ʃɪzm(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.