TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disgorge

UK/dɪsˈɡɔːdʒ/ giọng máy của trình duyệt

disgorge nghĩa là mửa ra, nôn ra, nhả ra, trả lại.

Nghĩa của disgorge

Động từ

  1. Mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra.
  2. Nghĩa bóng Nhả ra, trả lại (của ăn cướp, của phi nghĩa...).
  3. Đổ ra (con sông...).
    • the river disgorges [its waters] into the seacon sông đổ ra biển

Dạng từ của disgorge

Ngôi thứ ba số ítdisgorges
Hiện tại phân từ (-ing)disgorging
Quá khứ phân từdisgorged
Quá khứdisgorged

Họ từ của disgorge

Câu hỏi thường gặp

disgorge nghĩa là gì?

disgorge (động từ) nghĩa là mửa ra, nôn ra, nhả ra, trả lại.

disgorge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disgorge: giọng Anh (UK) /dɪsˈɡɔːdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.