TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disguisement

US/də.ˈskɑɪz.mənt/ giọng máy của trình duyệt

disguisement nghĩa là sự trá hình, sự cải trang, sự nguỵ trang.

Nghĩa của disguisement

Danh từ

  1. Sự trá hình, sự cải trang.
  2. Sự nguỵ trang (dưới một hình thức lừa dối).
  3. Sự che giấu, sự che đậy.

Dạng từ của disguisement

Số nhiềudisguisements

Câu hỏi thường gặp

disguisement nghĩa là gì?

disguisement (danh từ) nghĩa là sự trá hình, sự cải trang, sự nguỵ trang.

disguisement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disguisement: giọng Mỹ (US) /də.ˈskɑɪz.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.