disgust
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈɡʌst/
US/dɪsˈɡʌst/
giọng máy của trình duyệt
disgust nghĩa là làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ, làm căm phẫn.
Nghĩa của disgust
Ngoại động từ
- Làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng.
- Làm phẫn nộ, làm căm phẫn.
Dạng từ của disgust
| Ngôi thứ ba số ít | disgusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disgusting |
| Quá khứ phân từ | disgusted |
| Quá khứ | disgusted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disgust
Đồng nghĩa
abhorrenceantipathyaversionbackwardnessdisinclinationdisrelishdistaindistastehorrorloathingnauseaphobiareluctancerepugnanceshock
Trái nghĩa
Câu ví dụ với disgust
- This pizza is disgusting! Cái bánh pizza này gớm quá đi!
- It's absolutely disgusting! Tởm quá đi!
- How disgusting! Tởm quá!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
disgust nghĩa là gì?
disgust (ngoại động từ) nghĩa là làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ, làm căm phẫn.
disgust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disgust: giọng Anh (UK) /dɪsˈɡʌst/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɡʌst/.