disguise
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈɡaɪz/
US/dɪsˈɡaɪz/
giọng máy của trình duyệt
disguise nghĩa là sự trá hình, sự cải trang, quần áo cải trang, trá hình.
Nghĩa của disguise
Danh từ
- Sự trá hình, sự cải trang.
- Quần áo cải trang.
- Sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối.
- Sự che giấu, sự che đậy.
Ngoại động từ
- Trá hình, cải trang.
- to disguise onself as...cải trang là
- Nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối).
- Che giấu, che đậy.
- to disguise one's intentionche đậy ý định của mình
Dạng từ của disguise
| Số nhiều | disguises |
| Ngôi thứ ba số ít | disguises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disguising |
| Quá khứ phân từ | disguised |
| Quá khứ | disguised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disguise
Đồng nghĩa
Họ từ của disguise
Câu ví dụ với disguise
- The dirty boy turned out to be a prince in disguise. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
- He went into the bank in the disguise of a guard. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
- He disguised himself as a woman. Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- He entered the bank disguised as a guard. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
disguise nghĩa là gì?
disguise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trá hình, sự cải trang, quần áo cải trang, trá hình.
disguise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disguise: giọng Anh (UK) /dɪsˈɡaɪz/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɡaɪz/.