TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disguise

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈɡaɪz/ US/dɪsˈɡaɪz/ giọng máy của trình duyệt

disguise nghĩa là sự trá hình, sự cải trang, quần áo cải trang, trá hình.

Nghĩa của disguise

Danh từ

  1. Sự trá hình, sự cải trang.
  2. Quần áo cải trang.
  3. Sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối.
  4. Sự che giấu, sự che đậy.

Ngoại động từ

  1. Trá hình, cải trang.
    • to disguise onself as...cải trang là
  2. Nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối).
  3. Che giấu, che đậy.
    • to disguise one's intentionche đậy ý định của mình

Dạng từ của disguise

Số nhiềudisguises
Ngôi thứ ba số ítdisguises
Hiện tại phân từ (-ing)disguising
Quá khứ phân từdisguised
Quá khứdisguised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disguise

Đồng nghĩa

Họ từ của disguise

Câu ví dụ với disguise

  • The dirty boy turned out to be a prince in disguise. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
  • He went into the bank in the disguise of a guard. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
  • He disguised himself as a woman. Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
  • He entered the bank disguised as a guard. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

disguise nghĩa là gì?

disguise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trá hình, sự cải trang, quần áo cải trang, trá hình.

disguise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disguise: giọng Anh (UK) /dɪsˈɡaɪz/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɡaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.