TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dishouse

giọng máy của trình duyệt

dishouse nghĩa là tước mất nhà, đuổi ra khỏi nhà, dỡ hết nhà.

Nghĩa của dishouse

Ngoại động từ

  1. Tước mất nhà, đuổi ra khỏi nhà, đuổi ra đường.
  2. Dỡ hết nhà (ở nơi nào).

Dạng từ của dishouse

Ngôi thứ ba số ítdishouses
Hiện tại phân từ (-ing)dishousing
Quá khứ phân từdishoused
Quá khứdishoused

Câu hỏi thường gặp

dishouse nghĩa là gì?

dishouse (ngoại động từ) nghĩa là tước mất nhà, đuổi ra khỏi nhà, dỡ hết nhà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.