TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revelation

UK/ˌɹɛv.əˈleɪ.ʃən/ US/ˌɹɛv.əˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

revelation nghĩa là sự để lộ, sự tiết lộ, sự soi rạng, thiên khải.

Nghĩa của revelation

Danh từ

  1. Sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật...).
  2. Tôn giáo Sự soi rạng, thiên khải.
  3. Tôn giáo (the revelation) sách khải huyền (cuốn cuối cùng của bộ kinh Tân ước).

Dạng từ của revelation

Số nhiềurevelations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revelation

Đồng nghĩa

Họ từ của revelation

Câu hỏi thường gặp

revelation nghĩa là gì?

revelation (danh từ) nghĩa là sự để lộ, sự tiết lộ, sự soi rạng, thiên khải.

revelation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revelation: giọng Anh (UK) /ˌɹɛv.əˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛv.əˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.