TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disinclined

UK/dɪs.ɪŋˈklaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

disinclined nghĩa là không thích.

Nghĩa của disinclined

Tính từ

  1. Không thích.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disinclined

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disinclined nghĩa là gì?

disinclined (tính từ) nghĩa là không thích.

disinclined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disinclined: giọng Anh (UK) /dɪs.ɪŋˈklaɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.