disintegration
UK/dɪs.ɪn.tɪˈɡɹeɪ.ʃən/
US/dɪsˌɪnd.əˈɡɹeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
disintegration nghĩa là sự làm tan rã, sự làm rã ra, sự phân huỷ.
Nghĩa của disintegration
Danh từ
- Sự làm tan rã, sự làm rã ra.
- Hoá học Sự phân huỷ.
Dạng từ của disintegration
| Số nhiều | disintegrations |
Họ từ của disintegration
Câu hỏi thường gặp
disintegration nghĩa là gì?
disintegration (danh từ) nghĩa là sự làm tan rã, sự làm rã ra, sự phân huỷ.
disintegration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disintegration: giọng Anh (UK) /dɪs.ɪn.tɪˈɡɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˌɪnd.əˈɡɹeɪ.ʃən/.