disjunction
UK/dɪsˈdʒʌŋk(t)ʃən/
giọng máy của trình duyệt
disjunction nghĩa là sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự ngắt mạch.
Nghĩa của disjunction
Danh từ
- Sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra.
- Điện học Sự ngắt mạch.
Dạng từ của disjunction
| Số nhiều | disjunctions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disjunction
Trái nghĩa
Họ từ của disjunction
Câu hỏi thường gặp
disjunction nghĩa là gì?
disjunction (danh từ) nghĩa là sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự ngắt mạch.
disjunction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disjunction: giọng Anh (UK) /dɪsˈdʒʌŋk(t)ʃən/.