disjunctive
UK/dɪsˈdʒʌŋktɪv/
US/dɪsˈd͡ʒʌŋktɪv/
giọng máy của trình duyệt
disjunctive nghĩa là người làm rời ra, người tách rời ra, phân biệt, liên từ phân biệt.
Nghĩa của disjunctive
Tính từ
- Người làm rời ra, người tách rời ra, người phân cách ra.
- Ngôn ngữ học Phân biệt.
- disjunctive conjunctionliên từ phân biệt
Danh từ
- Ngôn ngữ học Liên từ phân biệt.
Dạng từ của disjunctive
| So sánh hơn | more disjunctive |
| So sánh nhất | most disjunctive |
| Số nhiều | disjunctives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disjunctive
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disjunctive nghĩa là gì?
disjunctive (tính từ, danh từ) nghĩa là người làm rời ra, người tách rời ra, phân biệt, liên từ phân biệt.
disjunctive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disjunctive: giọng Anh (UK) /dɪsˈdʒʌŋktɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈd͡ʒʌŋktɪv/.