TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disjunctive

UK/dɪsˈdʒʌŋktɪv/ US/dɪsˈd͡ʒʌŋktɪv/ giọng máy của trình duyệt

disjunctive nghĩa là người làm rời ra, người tách rời ra, phân biệt, liên từ phân biệt.

Nghĩa của disjunctive

Tính từ

  1. Người làm rời ra, người tách rời ra, người phân cách ra.
  2. Ngôn ngữ học Phân biệt.
    • disjunctive conjunctionliên từ phân biệt

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Liên từ phân biệt.

Dạng từ của disjunctive

So sánh hơnmore disjunctive
So sánh nhấtmost disjunctive
Số nhiềudisjunctives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disjunctive

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disjunctive nghĩa là gì?

disjunctive (tính từ, danh từ) nghĩa là người làm rời ra, người tách rời ra, phân biệt, liên từ phân biệt.

disjunctive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disjunctive: giọng Anh (UK) /dɪsˈdʒʌŋktɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈd͡ʒʌŋktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.