TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diskette

UK/dɪsˈkɛt/ giọng máy của trình duyệt

diskette nghĩa là đĩa nhỏ.

Nghĩa của diskette

Danh từ

  1. Tech Đĩa nhỏ, đĩa mềm = floppy disk.

Dạng từ của diskette

Số nhiềudiskettes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diskette

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

diskette nghĩa là gì?

diskette (danh từ) nghĩa là đĩa nhỏ.

diskette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diskette: giọng Anh (UK) /dɪsˈkɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.