TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disleaf

UK/dɪsˈliːf/ US/dɪsˈliːf/ giọng máy của trình duyệt

disleaf nghĩa là tỉa hết lá, vặt hết lá.

Nghĩa của disleaf

Ngoại động từ

  1. Tỉa hết lá, vặt hết lá; làm rụng hết lá.

Dạng từ của disleaf

Ngôi thứ ba số ítdisleafs
Hiện tại phân từ (-ing)disleafing
Quá khứ phân từdisleafed
Quá khứdisleafed

Câu hỏi thường gặp

disleaf nghĩa là gì?

disleaf (ngoại động từ) nghĩa là tỉa hết lá, vặt hết lá.

disleaf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disleaf: giọng Anh (UK) /dɪsˈliːf/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈliːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.