disleaf
UK/dɪsˈliːf/
US/dɪsˈliːf/
giọng máy của trình duyệt
disleaf nghĩa là tỉa hết lá, vặt hết lá.
Nghĩa của disleaf
Ngoại động từ
- Tỉa hết lá, vặt hết lá; làm rụng hết lá.
Dạng từ của disleaf
| Ngôi thứ ba số ít | disleafs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disleafing |
| Quá khứ phân từ | disleafed |
| Quá khứ | disleafed |
Câu hỏi thường gặp
disleaf nghĩa là gì?
disleaf (ngoại động từ) nghĩa là tỉa hết lá, vặt hết lá.
disleaf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disleaf: giọng Anh (UK) /dɪsˈliːf/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈliːf/.