TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dislike

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈlaɪk/ US/dɪsˈlaɪk/ giọng máy của trình duyệt

dislike nghĩa là sự không ưa, sự không thích, không ưa, không thích.

Nghĩa của dislike

Danh từ

  1. Sự không ưa, sự không thích, sự ghét.

Ngoại động từ

  1. Không ưa, không thích, ghét.

Dạng từ của dislike

Số nhiềudislikes
Ngôi thứ ba số ítdislikes
Hiện tại phân từ (-ing)disliking
Quá khứ phân từdisliked
Quá khứdisliked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dislike

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dislike

Câu ví dụ với dislike

  • Some people dislike eels because they look like snakes. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn.
  • If you dislike doing that, then don't do it. Nếu ngươi không thích làm việc đó, vậy đừng làm.
  • I dislike being alone. Tôi không thích ở một mình.
  • I dislike homework. Tôi không thích bài tập về nhà.
  • He disliked her at first glance. Anh ấy không thích cô ấy ngay cái nhìn đầu tiên.
  • Tom disliked school. Tom không thích trường học.
  • I disliked it. Tôi không thích điều đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dislike nghĩa là gì?

dislike (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự không ưa, sự không thích, không ưa, không thích.

dislike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dislike: giọng Anh (UK) /dɪsˈlaɪk/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈlaɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.