dislodge
UK/dɪsˈlɒdʒ/
giọng máy của trình duyệt
dislodge nghĩa là đuổi ra khỏi, trục ra khỏi, đánh bật.
Nghĩa của dislodge
Ngoại động từ
- Đuổi ra khỏi, trục ra khỏi (một nơi nào...).
- Quân sự Đánh bật ra khỏi vị trí.
Dạng từ của dislodge
| Ngôi thứ ba số ít | dislodges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dislodging |
| Quá khứ phân từ | dislodged |
| Quá khứ | dislodged |
Họ từ của dislodge
Câu hỏi thường gặp
dislodge nghĩa là gì?
dislodge (ngoại động từ) nghĩa là đuổi ra khỏi, trục ra khỏi, đánh bật.
dislodge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dislodge: giọng Anh (UK) /dɪsˈlɒdʒ/.