TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dislodgement

US/ˌdɪs.ˈlɑːdʒ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

dislodgement nghĩa là sự đuổi ra khỏi, sự trục ra khỏi.

Nghĩa của dislodgement

Danh từ

  1. Sự đuổi ra khỏi, sự trục ra khỏi (một nơi nào...).
  2. Quân sự Sự đánh bật ra khỏi vị trí.

Dạng từ của dislodgement

Số nhiềudislodgements

Câu hỏi thường gặp

dislodgement nghĩa là gì?

dislodgement (danh từ) nghĩa là sự đuổi ra khỏi, sự trục ra khỏi.

dislodgement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dislodgement: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈlɑːdʒ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.