TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dislocation

UK/dɪsləʊˈkeɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

dislocation nghĩa là sự làm trật khớp, sự trật khớp, sự làm hỏng, sự làm trục trặc.

Nghĩa của dislocation

Danh từ

  1. Sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc...).
  2. Sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc).
  3. Địa lý,địa chất Sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ.

Dạng từ của dislocation

Số nhiềudislocations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dislocation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dislocation nghĩa là gì?

dislocation (danh từ) nghĩa là sự làm trật khớp, sự trật khớp, sự làm hỏng, sự làm trục trặc.

dislocation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dislocation: giọng Anh (UK) /dɪsləʊˈkeɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.