dislocation
UK/dɪsləʊˈkeɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
dislocation nghĩa là sự làm trật khớp, sự trật khớp, sự làm hỏng, sự làm trục trặc.
Nghĩa của dislocation
Danh từ
- Sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc...).
- Sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc).
- Địa lý,địa chất Sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ.
Dạng từ của dislocation
| Số nhiều | dislocations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dislocation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dislocation nghĩa là gì?
dislocation (danh từ) nghĩa là sự làm trật khớp, sự trật khớp, sự làm hỏng, sự làm trục trặc.
dislocation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dislocation: giọng Anh (UK) /dɪsləʊˈkeɪʃn̩/.