TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disloyal

US/ˌdɪs.ˈlɔɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

disloyal nghĩa là không trung thành, không chung thuỷ, không trung nghĩa.

Nghĩa của disloyal

Tính từ

  1. Không trung thành, không chung thuỷ (tình bạn...).
  2. Không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (đối với chính phủ...).
  3. Không trung thực.

Dạng từ của disloyal

So sánh hơnmore disloyal
So sánh nhấtmost disloyal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disloyal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disloyal nghĩa là gì?

disloyal (tính từ) nghĩa là không trung thành, không chung thuỷ, không trung nghĩa.

disloyal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disloyal: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈlɔɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.