dismember
UK/ˌdɪsˈmɛmbə(ɹ)/
US/ˌdɪsˈmɛmbə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
dismember nghĩa là chặt chân tay, chia cắt.
Nghĩa của dismember
Ngoại động từ
- Chặt chân tay.
- Chia cắt (một nước...).
Dạng từ của dismember
| Ngôi thứ ba số ít | dismembers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dismembering |
| Quá khứ phân từ | dismembered |
| Quá khứ | dismembered |
Họ từ của dismember
Câu hỏi thường gặp
dismember nghĩa là gì?
dismember (ngoại động từ) nghĩa là chặt chân tay, chia cắt.
dismember phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dismember: giọng Anh (UK) /ˌdɪsˈmɛmbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsˈmɛmbə(ɹ)/.