dismay
UK/dɪsˈmeɪ/
US/dɪsˈmeɪ/
giọng máy của trình duyệt
dismay nghĩa là sự mất tinh thần, làm mất tinh thần.
Nghĩa của dismay
Danh từ
- Sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm.
Ngoại động từ
- Làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm.
Dạng từ của dismay
| Ngôi thứ ba số ít | dismays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dismaying |
| Quá khứ phân từ | dismayed |
| Quá khứ | dismayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dismay
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dismay nghĩa là gì?
dismay (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mất tinh thần, làm mất tinh thần.
dismay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dismay: giọng Anh (UK) /dɪsˈmeɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈmeɪ/.