TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dismay

UK/dɪsˈmeɪ/ US/dɪsˈmeɪ/ giọng máy của trình duyệt

dismay nghĩa là sự mất tinh thần, làm mất tinh thần.

Nghĩa của dismay

Danh từ

  1. Sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm.

Ngoại động từ

  1. Làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm.

Dạng từ của dismay

Ngôi thứ ba số ítdismays
Hiện tại phân từ (-ing)dismaying
Quá khứ phân từdismayed
Quá khứdismayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dismay

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dismay nghĩa là gì?

dismay (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mất tinh thần, làm mất tinh thần.

dismay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dismay: giọng Anh (UK) /dɪsˈmeɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈmeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.