dismemberment
US/ˌdɪs.ˈmɛm.bɜː.mənt/
giọng máy của trình duyệt
dismemberment nghĩa là sự chặt chân tay, sự chia cắt.
Nghĩa của dismemberment
Danh từ
- Sự chặt chân tay.
- Sự chia cắt (một nước...).
Dạng từ của dismemberment
| Số nhiều | dismemberments |
Câu hỏi thường gặp
dismemberment nghĩa là gì?
dismemberment (danh từ) nghĩa là sự chặt chân tay, sự chia cắt.
dismemberment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dismemberment: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈmɛm.bɜː.mənt/.