TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dismemberment

US/ˌdɪs.ˈmɛm.bɜː.mənt/ giọng máy của trình duyệt

dismemberment nghĩa là sự chặt chân tay, sự chia cắt.

Nghĩa của dismemberment

Danh từ

  1. Sự chặt chân tay.
  2. Sự chia cắt (một nước...).

Dạng từ của dismemberment

Số nhiềudismemberments

Câu hỏi thường gặp

dismemberment nghĩa là gì?

dismemberment (danh từ) nghĩa là sự chặt chân tay, sự chia cắt.

dismemberment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dismemberment: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈmɛm.bɜː.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.