TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dismiss

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪzˈmɪs/ giọng máy của trình duyệt

dismiss nghĩa là giải tán, cho đi, đuổi, thải hồi.

Nghĩa của dismiss

Ngoại động từ

  1. Giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...).
    • dismiss!giải tán! (tiếng ra lệnh sau buổi tập...)
  2. Cho đi.
  3. Đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...).
  4. Gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...).
  5. Bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua).
  6. Thể dục, thể thao Đánh đi (quả bóng crickê).
  7. Pháp lý Bỏ không xét (một vụ); bác (đơn).

Danh từ

  1. The dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện).

Dạng từ của dismiss

Ngôi thứ ba số ítdismisses
Hiện tại phân từ (-ing)dismissing
Quá khứ phân từdismissed
Quá khứdismissed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dismiss

Đồng nghĩa

Họ từ của dismiss

Câu hỏi thường gặp

dismiss nghĩa là gì?

dismiss (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là giải tán, cho đi, đuổi, thải hồi.

dismiss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dismiss: giọng Anh (UK) /dɪzˈmɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.