dismiss
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪzˈmɪs/
giọng máy của trình duyệt
dismiss nghĩa là giải tán, cho đi, đuổi, thải hồi.
Nghĩa của dismiss
Ngoại động từ
- Giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...).
- dismiss!giải tán! (tiếng ra lệnh sau buổi tập...)
- Cho đi.
- Đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...).
- Gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...).
- Bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua).
- Thể dục, thể thao Đánh đi (quả bóng crickê).
- Pháp lý Bỏ không xét (một vụ); bác (đơn).
Danh từ
- The dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện).
Dạng từ của dismiss
| Ngôi thứ ba số ít | dismisses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dismissing |
| Quá khứ phân từ | dismissed |
| Quá khứ | dismissed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dismiss
Đồng nghĩa
Họ từ của dismiss
Câu hỏi thường gặp
dismiss nghĩa là gì?
dismiss (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là giải tán, cho đi, đuổi, thải hồi.
dismiss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dismiss: giọng Anh (UK) /dɪzˈmɪs/.