dismissal
giọng máy của trình duyệt
dismissal nghĩa là sự giải tán, sự cho đi.
Nghĩa của dismissal
Danh từ
- Sự giải tán.
- Sự cho đi.
- Sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...).
- Sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...).
- Sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua).
- Thể dục, thể thao Sự đánh đi ((quả bóng crickê).
- Pháp lý Sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn).
Dạng từ của dismissal
| Số nhiều | dismissals |
Câu hỏi thường gặp
dismissal nghĩa là gì?
dismissal (danh từ) nghĩa là sự giải tán, sự cho đi.