TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dismissal

giọng máy của trình duyệt

dismissal nghĩa là sự giải tán, sự cho đi.

Nghĩa của dismissal

Danh từ

  1. Sự giải tán.
  2. Sự cho đi.
  3. Sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...).
  4. Sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...).
  5. Sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua).
  6. Thể dục, thể thao Sự đánh đi ((quả bóng crickê).
  7. Pháp lý Sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn).

Dạng từ của dismissal

Số nhiềudismissals

Câu hỏi thường gặp

dismissal nghĩa là gì?

dismissal (danh từ) nghĩa là sự giải tán, sự cho đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.