dismissive
UK/dɪsˈmɪsɪv/
US/dəsˈmɪsɪv/
giọng máy của trình duyệt
dismissive nghĩa là thô bạo, tùy tiện.
Nghĩa của dismissive
Tính từ
- Thô bạo, tùy tiện.
Dạng từ của dismissive
| So sánh hơn | more dismissive |
| So sánh nhất | most dismissive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dismissive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dismissive nghĩa là gì?
dismissive (tính từ) nghĩa là thô bạo, tùy tiện.
dismissive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dismissive: giọng Anh (UK) /dɪsˈmɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /dəsˈmɪsɪv/.