TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dismissive

UK/dɪsˈmɪsɪv/ US/dəsˈmɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt

dismissive nghĩa là thô bạo, tùy tiện.

Nghĩa của dismissive

Tính từ

  1. Thô bạo, tùy tiện.

Dạng từ của dismissive

So sánh hơnmore dismissive
So sánh nhấtmost dismissive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dismissive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dismissive nghĩa là gì?

dismissive (tính từ) nghĩa là thô bạo, tùy tiện.

dismissive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dismissive: giọng Anh (UK) /dɪsˈmɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /dəsˈmɪsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.