TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dismissible

giọng máy của trình duyệt

dismissible nghĩa là có thể giải tán, có thể bị đuổi.

Nghĩa của dismissible

Tính từ

  1. Có thể giải tán.
  2. Có thể bị đuổi, có thể bị thải hồi, có thể bị sa thải (người làm...).
  3. Có thể gạt bỏ (ý nghĩ...).
  4. Pháp lý Có thể bỏ không xét (một vụ kiện...); có thể bác (đơn).

Dạng từ của dismissible

So sánh hơnmore dismissible
So sánh nhấtmost dismissible

Câu hỏi thường gặp

dismissible nghĩa là gì?

dismissible (tính từ) nghĩa là có thể giải tán, có thể bị đuổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.