dismissible
giọng máy của trình duyệt
dismissible nghĩa là có thể giải tán, có thể bị đuổi.
Nghĩa của dismissible
Tính từ
- Có thể giải tán.
- Có thể bị đuổi, có thể bị thải hồi, có thể bị sa thải (người làm...).
- Có thể gạt bỏ (ý nghĩ...).
- Pháp lý Có thể bỏ không xét (một vụ kiện...); có thể bác (đơn).
Dạng từ của dismissible
| So sánh hơn | more dismissible |
| So sánh nhất | most dismissible |
Câu hỏi thường gặp
dismissible nghĩa là gì?
dismissible (tính từ) nghĩa là có thể giải tán, có thể bị đuổi.