TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dismoral

giọng máy của trình duyệt

dismoral nghĩa là Đạo đức bị xóa bỏ, chối bỏ luân thường đạo lý.

Nghĩa của dismoral

Tính từ

  1. Đạo đức bị xóa bỏ, chối bỏ luân thường đạo lý.

Câu hỏi thường gặp

dismoral nghĩa là gì?

dismoral (tính từ) nghĩa là Đạo đức bị xóa bỏ, chối bỏ luân thường đạo lý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.