dismount
UK/dɪsˈmaʊnt/
US/dɪsˈmaʊnt/
giọng máy của trình duyệt
dismount nghĩa là xuống, cho xuống, bắt xuống, làm ngã ngựa.
Nghĩa của dismount
Nội động từ
- Xuống (ngựa, xe...).
Ngoại động từ
- Cho xuống (ngựa), bắt xuống (ngựa).
- Làm ngã ngựa.
- Khuân xuống, dỡ xuống (từ một bệ cao...).
- Kỹ thuật Tháo dỡ (máy móc).
Dạng từ của dismount
| Ngôi thứ ba số ít | dismounts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dismounting |
| Quá khứ phân từ | dismounted |
| Quá khứ | dismounted |
| Số nhiều | dismounts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dismount
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dismount nghĩa là gì?
dismount (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xuống, cho xuống, bắt xuống, làm ngã ngựa.
dismount phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dismount: giọng Anh (UK) /dɪsˈmaʊnt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈmaʊnt/.