TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dismount

UK/dɪsˈmaʊnt/ US/dɪsˈmaʊnt/ giọng máy của trình duyệt

dismount nghĩa là xuống, cho xuống, bắt xuống, làm ngã ngựa.

Nghĩa của dismount

Nội động từ

  1. Xuống (ngựa, xe...).

Ngoại động từ

  1. Cho xuống (ngựa), bắt xuống (ngựa).
  2. Làm ngã ngựa.
  3. Khuân xuống, dỡ xuống (từ một bệ cao...).
  4. Kỹ thuật Tháo dỡ (máy móc).

Dạng từ của dismount

Ngôi thứ ba số ítdismounts
Hiện tại phân từ (-ing)dismounting
Quá khứ phân từdismounted
Quá khứdismounted
Số nhiềudismounts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dismount

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dismount nghĩa là gì?

dismount (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xuống, cho xuống, bắt xuống, làm ngã ngựa.

dismount phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dismount: giọng Anh (UK) /dɪsˈmaʊnt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈmaʊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.