mount
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/maʊnt/
US/maʊnt/
giọng máy của trình duyệt
mount nghĩa là mép bức tranh, leo, trèo lên, cưỡi.
Nghĩa của mount
Danh từ
- Núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt).
- Mt Everestnúi Ê-vơ-rét
- Mép (viền quanh) bức tranh.
- Bìa (để) dán tranh.
- Khung, gọng, giá.
- Ngựa cưỡi.
Ngoại động từ
- Leo, trèo lên.
- to mount a hilltrèo lên một ngọn đồi
- to mount a laddertrèo thang
- Cưỡi.
- to mount a horsecưỡi ngựa
- Nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên.
- Đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào.
- to mount a diamond in platinumgăn một viên kim cương vào miếng bạch kim
- to mount a photographdán ảnh vào bìa cứng
- to mount a loomlắp một cái máy dệt
- to mount a gunđặt một khẩu súng
- to mount a playdựng một vở kịch
- Mang, được trang bị.
- the fort mounts a hundred gunspháo đài được trang bị một trăm khẩu súng
- quân to mount guardlàm nhiệm vụ canh gác
- mỹ to mount an attackmở một cuộc tấn công
- Cho nhảy (cái) vật nuôi.
Nội động từ
- Lên, cưỡi, trèo, leo.
- to mount on the scaffolflên đoạn đầu đài
- to mount on a horsecưỡi trên mình ngựa
- Lên, bốc lên.
- blush mounts to facemặt đỏ ửng lên
- Tăng lên.
- prices mount up every daygiá cả ngày càng tăng
- the struggle of the people against depotism and oppression mountscuộc đấu tranh của nhân dân chống chuyên chế và áp bức tăng lên
Dạng từ của mount
| Số nhiều | mounts |
| Ngôi thứ ba số ít | mounts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mounting |
| Quá khứ phân từ | mounted |
| Quá khứ | mounted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mount
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mount
Cụm từ, thành ngữ với mount
- Mount Fuji — Núi Phú Sĩ.
- Mount Mayon — Núi lửa Mayon.
- mount the high horse — Vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây.
Câu ví dụ với mount
- I would like to climb Mount Fuji. Tôi muốn leo đỉnh núi Phú Sĩ.
- Mount Everest is tall and big. Núi Everest cao và lớn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mount nghĩa là gì?
mount (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mép bức tranh, leo, trèo lên, cưỡi.
mount phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mount: giọng Anh (UK) /maʊnt/, giọng Mỹ (US) /maʊnt/.