TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disobedient

UK/dɪs.əˈbiː.dɪənt/ giọng máy của trình duyệt

disobedient nghĩa là không vâng lời, không tuân lệnh.

Nghĩa của disobedient

Tính từ

  1. Không vâng lời, không tuân lệnh.

Dạng từ của disobedient

So sánh hơnmore disobedient
So sánh nhấtmost disobedient
Số nhiềudisobedients

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disobedient

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disobedient nghĩa là gì?

disobedient (tính từ) nghĩa là không vâng lời, không tuân lệnh.

disobedient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disobedient: giọng Anh (UK) /dɪs.əˈbiː.dɪənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.