disobedient
UK/dɪs.əˈbiː.dɪənt/
giọng máy của trình duyệt
disobedient nghĩa là không vâng lời, không tuân lệnh.
Nghĩa của disobedient
Tính từ
- Không vâng lời, không tuân lệnh.
Dạng từ của disobedient
| So sánh hơn | more disobedient |
| So sánh nhất | most disobedient |
| Số nhiều | disobedients |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disobedient
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disobedient nghĩa là gì?
disobedient (tính từ) nghĩa là không vâng lời, không tuân lệnh.
disobedient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disobedient: giọng Anh (UK) /dɪs.əˈbiː.dɪənt/.