TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disobey

UK/ˌdɪs.əˈbeɪ/ US/ˌdɪs.əˈbeɪ/ giọng máy của trình duyệt

disobey nghĩa là không vâng lời, không tuân lệnh.

Nghĩa của disobey

Động từ

  1. Không vâng lời, không tuân lệnh.

Dạng từ của disobey

Ngôi thứ ba số ítdisobeys
Hiện tại phân từ (-ing)disobeying
Quá khứ phân từdisobeyed
Quá khứdisobeyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disobey

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disobey

Câu ví dụ với disobey

  • Since crime is disobeying the law, more unfair laws lead to more crime. Vì tội phạm không tuân theo luật, càng nhiều luật bất công thì càng nhiều tội phạm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

disobey nghĩa là gì?

disobey (động từ) nghĩa là không vâng lời, không tuân lệnh.

disobey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disobey: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.əˈbeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.əˈbeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.