disobey
UK/ˌdɪs.əˈbeɪ/
US/ˌdɪs.əˈbeɪ/
giọng máy của trình duyệt
disobey nghĩa là không vâng lời, không tuân lệnh.
Nghĩa của disobey
Động từ
- Không vâng lời, không tuân lệnh.
Dạng từ của disobey
| Ngôi thứ ba số ít | disobeys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disobeying |
| Quá khứ phân từ | disobeyed |
| Quá khứ | disobeyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disobey
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disobey
Câu ví dụ với disobey
- Since crime is disobeying the law, more unfair laws lead to more crime. Vì tội phạm không tuân theo luật, càng nhiều luật bất công thì càng nhiều tội phạm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
disobey nghĩa là gì?
disobey (động từ) nghĩa là không vâng lời, không tuân lệnh.
disobey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disobey: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.əˈbeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.əˈbeɪ/.