disobediently nghĩa là không vâng lời, bất phục tùng.
Nghĩa của disobediently
Phó từ
Không vâng lời, bất phục tùng.
Dạng từ của disobediently
So sánh hơn
more disobediently
So sánh nhất
most disobediently
Câu hỏi thường gặp
disobediently nghĩa là gì?
disobediently (phó từ) nghĩa là không vâng lời, bất phục tùng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.