TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disobliging

US/ˌdɪs.ə.ˈblɑɪd.ʒiɳ/ giọng máy của trình duyệt

disobliging nghĩa là làm trái ý, làm phật ý.

Nghĩa của disobliging

Tính từ

  1. Không quan tâm đến ý muốn (của ai), làm trái ý, làm phật ý, làm mếch lòng.

Dạng từ của disobliging

So sánh hơnmore disobliging
So sánh nhấtmost disobliging

Câu hỏi thường gặp

disobliging nghĩa là gì?

disobliging (tính từ) nghĩa là làm trái ý, làm phật ý.

disobliging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disobliging: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ə.ˈblɑɪd.ʒiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.