disoblige
US/ˌdɪs.ə.ˈblɑɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
disoblige nghĩa là làm trái ý, làm phật ý.
Nghĩa của disoblige
Ngoại động từ
- Không quan tâm đến ý muốn (của ai), làm trái ý, làm phật ý, làm mếch lòng.
Dạng từ của disoblige
| Ngôi thứ ba số ít | disobliges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disobliging |
| Quá khứ phân từ | disobliged |
| Quá khứ | disobliged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disoblige
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disoblige nghĩa là gì?
disoblige (ngoại động từ) nghĩa là làm trái ý, làm phật ý.
disoblige phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disoblige: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ə.ˈblɑɪdʒ/.