disobligingly nghĩa là làm mếch lòng, làm phật lòng.
Nghĩa của disobligingly
Phó từ
Làm mếch lòng, làm phật lòng.
Dạng từ của disobligingly
So sánh hơn
more disobligingly
So sánh nhất
most disobligingly
Câu hỏi thường gặp
disobligingly nghĩa là gì?
disobligingly (phó từ) nghĩa là làm mếch lòng, làm phật lòng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.