TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disorient

UK/dɪsˈɔːɹi.ənt/ US/dɪsˈɔːɹi.ənt/ giọng máy của trình duyệt

disorient nghĩa là đặt hướng sai.

Nghĩa của disorient

Ngoại động từ

  1. Làm mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông).

Dạng từ của disorient

Ngôi thứ ba số ítdisorients
Hiện tại phân từ (-ing)disorienting
Quá khứ phân từdisoriented
Quá khứdisoriented

Câu hỏi thường gặp

disorient nghĩa là gì?

disorient (ngoại động từ) nghĩa là đặt hướng sai.

disorient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disorient: giọng Anh (UK) /dɪsˈɔːɹi.ənt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɔːɹi.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.