disorientation
UK/dɪsˌɔːɹɪənˈteɪʃən/
US/dɪsˌɔ.ɹi.ɪnˈteɪ.ʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
disorientation nghĩa là sự đặt hướng sai.
Nghĩa của disorientation
Danh từ
- Sự làm mất phương hướng, sự mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Sự đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông).
Dạng từ của disorientation
| Số nhiều | disorientations |
Họ từ của disorientation
Câu hỏi thường gặp
disorientation nghĩa là gì?
disorientation (danh từ) nghĩa là sự đặt hướng sai.
disorientation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disorientation: giọng Anh (UK) /dɪsˌɔːɹɪənˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˌɔ.ɹi.ɪnˈteɪ.ʃn̩/.