Làm mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông).
Câu hỏi thường gặp
disorientate nghĩa là gì?
disorientate (ngoại động từ) nghĩa là đặt hướng sai.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.