TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispassion

UK/dɪsˈpæʃən/ giọng máy của trình duyệt

dispassion nghĩa là thái độ thản nhiên, lãnh đạm.

Nghĩa của dispassion

Danh từ

  1. Thái độ thản nhiên, lãnh đạm; sự không có dục vọng.

Dạng từ của dispassion

Số nhiềudispassions

Câu hỏi thường gặp

dispassion nghĩa là gì?

dispassion (danh từ) nghĩa là thái độ thản nhiên, lãnh đạm.

dispassion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispassion: giọng Anh (UK) /dɪsˈpæʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.