dispassion
UK/dɪsˈpæʃən/
giọng máy của trình duyệt
dispassion nghĩa là thái độ thản nhiên, lãnh đạm.
Nghĩa của dispassion
Danh từ
- Thái độ thản nhiên, lãnh đạm; sự không có dục vọng.
Dạng từ của dispassion
| Số nhiều | dispassions |
Câu hỏi thường gặp
dispassion nghĩa là gì?
dispassion (danh từ) nghĩa là thái độ thản nhiên, lãnh đạm.
dispassion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dispassion: giọng Anh (UK) /dɪsˈpæʃən/.