TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispassionate

UK/dɪsˈpæʃənət/ giọng máy của trình duyệt

dispassionate nghĩa là không xúc động, bình thản, vô tư, không thiên vị.

Nghĩa của dispassionate

Tính từ

  1. Không xúc động, bình thản, thản nhiên.
  2. Vô tư, không thiên vị.

Dạng từ của dispassionate

So sánh hơnmore dispassionate
So sánh nhấtmost dispassionate
Ngôi thứ ba số ítdispassionates
Hiện tại phân từ (-ing)dispassionating
Quá khứ phân từdispassionated
Quá khứdispassionated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispassionate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dispassionate nghĩa là gì?

dispassionate (tính từ) nghĩa là không xúc động, bình thản, vô tư, không thiên vị.

dispassionate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispassionate: giọng Anh (UK) /dɪsˈpæʃənət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.