TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disperse

UK/dɪˈspɜːs/ US/dɪˈspɝs/ giọng máy của trình duyệt

disperse nghĩa là giải tán, phân tán, xua tan, làm tan tác.

Nghĩa của disperse

Ngoại động từ

  1. Giải tán, phân tán.
    • to disperse a crowdgiải tán đám đông
  2. Xua tan, làm tan tác (mây mù...).
  3. Rải rắc, gieo vãi.
  4. Gieo rắc, truyền (tin đồn...).
  5. Vật lý Tán sắc.
  6. Hoá học Phân tán.

Nội động từ

  1. Rải rắc, giải tán, tan tác.

Dạng từ của disperse

Ngôi thứ ba số ítdisperses
Hiện tại phân từ (-ing)dispersing
Quá khứ phân từdispersed
Quá khứdispersed
So sánh hơnmore disperse
So sánh nhấtmost disperse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disperse

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disperse

Câu hỏi thường gặp

disperse nghĩa là gì?

disperse (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giải tán, phân tán, xua tan, làm tan tác.

disperse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disperse: giọng Anh (UK) /dɪˈspɜːs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈspɝs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.