TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispersible

giọng máy của trình duyệt

dispersible nghĩa là có thể phân tán, gieo rắc.

Nghĩa của dispersible

Tính từ

  1. Có thể phân tán, gieo rắc, truyền khắp, xua tan.

Dạng từ của dispersible

So sánh hơnmore dispersible
So sánh nhấtmost dispersible

Câu hỏi thường gặp

dispersible nghĩa là gì?

dispersible (tính từ) nghĩa là có thể phân tán, gieo rắc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.