dispirited
UK/dɪˈspɪɹɪtəd/
giọng máy của trình duyệt
dispirited nghĩa là chán nản, ngã lòng.
Nghĩa của dispirited
Tính từ
- Chán nản, ngã lòng.
Dạng từ của dispirited
| So sánh hơn | more dispirited |
| So sánh nhất | most dispirited |
Câu hỏi thường gặp
dispirited nghĩa là gì?
dispirited (tính từ) nghĩa là chán nản, ngã lòng.
dispirited phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dispirited: giọng Anh (UK) /dɪˈspɪɹɪtəd/.