dispiteous
US/dɪ.ˈspɪ.ti.əs/
giọng máy của trình duyệt
dispiteous nghĩa là nhẫn tâm, tàn nhẫn.
Nghĩa của dispiteous
Tính từ
- Nhẫn tâm, tàn nhẫn, không thương xót.
Dạng từ của dispiteous
| So sánh hơn | more dispiteous |
| So sánh nhất | most dispiteous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispiteous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dispiteous nghĩa là gì?
dispiteous (tính từ) nghĩa là nhẫn tâm, tàn nhẫn.
dispiteous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dispiteous: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈspɪ.ti.əs/.