TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispiteous

US/dɪ.ˈspɪ.ti.əs/ giọng máy của trình duyệt

dispiteous nghĩa là nhẫn tâm, tàn nhẫn.

Nghĩa của dispiteous

Tính từ

  1. Nhẫn tâm, tàn nhẫn, không thương xót.

Dạng từ của dispiteous

So sánh hơnmore dispiteous
So sánh nhấtmost dispiteous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispiteous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dispiteous nghĩa là gì?

dispiteous (tính từ) nghĩa là nhẫn tâm, tàn nhẫn.

dispiteous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispiteous: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈspɪ.ti.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.