dispirit
US/ˌdɪs.ˈpɪr.ət/
giọng máy của trình duyệt
dispirit nghĩa là làm chán nản, làm mất hăng hái.
Nghĩa của dispirit
Ngoại động từ
- Làm chán nản, làm mất hăng hái, làm mất nhuệ khí.
Dạng từ của dispirit
| Ngôi thứ ba số ít | dispirits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dispiriting |
| Quá khứ phân từ | dispirited |
| Quá khứ | dispirited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispirit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dispirit nghĩa là gì?
dispirit (ngoại động từ) nghĩa là làm chán nản, làm mất hăng hái.
dispirit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dispirit: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈpɪr.ət/.