dispiritedly Nghe giọng máy của trình duyệt dispiritedly nghĩa là chán nản, mất hăng hái. Nghĩa của dispiritedly Phó từ Chán nản, mất hăng hái, mất nhuệ khí. Dạng từ của dispiritedly So sánh hơnmore dispiritedlySo sánh nhấtmost dispiritedly Câu hỏi thường gặp dispiritedly nghĩa là gì?dispiritedly (phó từ) nghĩa là chán nản, mất hăng hái.