dispiritedness nghĩa là sự chán nản, sự mất hăng hái.
Nghĩa của dispiritedness
Danh từ
Sự chán nản, sự mất hăng hái, sự mất nhuệ khí.
Câu hỏi thường gặp
dispiritedness nghĩa là gì?
dispiritedness (danh từ) nghĩa là sự chán nản, sự mất hăng hái.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.